Tổng quan sản phẩm
Ủng cách điện chống cháy Harvik 9687L là trang thiết bị bảo hộ cá nhân cao cấp, được thiết kế chuyên dụng cho lực lượng cứu hỏa, kỹ sư điện lực và người lao động làm việc trong môi trường khắc nghiệt có nguy cơ cháy nổ cũng như điện áp cao. Sản phẩm đến từ thương hiệu Harvik uy tín của Malaysia, đạt các tiêu chuẩn an toàn quốc tế khắt khe nhất.
Lợi ích vượt trội
- Bảo vệ toàn diện: Tích hợp khả năng chống cháy, chịu nhiệt độ trực tiếp và cách điện cao áp trong cùng một sản phẩm.
- Chống va đập và đâm xuyên: Trang bị mũi bọc thép chịu lực và lót đế thép giúp bảo vệ đôi chân khỏi các vật nặng rơi trúng hoặc đinh nhọn đâm thủng.
- Môi trường làm việc an toàn: Đế ủng cao su chống trượt tuyệt vời trên nền dầu mỡ, hóa chất và bề mặt trơn trượt.
- Độ bền và thoải mái: Chất liệu cao su lưu hóa cao cấp có độ co giãn tốt, lót trong êm ái, thoáng khí giúp người mặc dễ dàng di chuyển trong thời gian dài.
Hướng dẫn sử dụng và bảo quản
- Kểm tra kỹ toàn bộ bề mặt ủng trước khi sử dụng, đảm bảo không có vết nứt, thủng hay hư hỏng làm giảm khả năng cách điện.
- Sử dụng đúng kích cỡ chân để đảm bảo sự linh hoạt và an toàn tối đa khi di chuyển.
- Sau khi sử dụng, vệ sinh sạch sẽ bùn đất, hóa chất bằng nước sạch hoặc xà phòng nhẹ.
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng mặt trời chiếu trực tiếp và không để gần các nguồn nhiệt cực cao khi không sử dụng.
Tính năng nổi bật
- Chất liệu cao su lưu hóa chống cháy và kháng hóa chất vượt trội
- Khả năng cách điện cao áp lên đến 18kV theo tiêu chuẩn ASTM F1117
- Mũi bọc thép chịu lực va đập tới 200J bảo vệ ngón chân
- Đế lót thép chống đâm xuyên hiệu quả với lực chịu đựng trên 1100N
- Đế cao su chịu nhiệt độ trực tiếp cao và chống trượt chuẩn SRC
- Lớp lót bên trong bằng chất liệu dệt thấm hút mồ hôi và kháng khuẩn
Thông số kỹ thuật
| Thương hiệu | Harvik |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 9687L |
| Xuất xứ | Malaysia |
| Màu sắc | Đen / Vàng |
| Khả năng cách điện | 18 kV (ASTM F1117) |
| Khả năng chịu nhiệt | Chịu nhiệt tiếp xúc lên đến 300°C |
| Mũi lót | Thép chống va đập (200J) |
| Đế lót | Thép chống đâm xuyên (1100N) |
| Tiêu chuẩn | NFPA 1971, EN 15090, ASTM F2413 |